Mercedes-Benz E 180 2020

Mô tả chi tiết

Tổng quan về Mercedes-Benz E 180:

Mercedes E 180 hướng đến nhóm khách hàng chú trọng hình ảnh ngoại giao, sự êm ái và riêng tư. Là chiếc xe sử dụng cho mục đích chuyên chở VIP hay đưa đón khách tại khách sạn,khu nghỉ dưỡng 5 sao phù hợp với các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Mercedes E 180 là một phiên bản có thể cân bằng được những giá trị cốt lõi của E-Class như êm ái, an toàn và sang trọng mang tính kinh tế đem đến hiệu quả cao cho người sử dụng. ngoài ra, nó được trang bị động cơ I4 1.5L tăng áp cuộn kép thế hệ mới (M264) có thể sản sinh sức kéo 250 Nm với vòng tua 1.500 vòng/phút và công suất cực đại 156 mã lực.

Mercedes E 180 vẫn sở hữu hệ dẫn động cầu sau và hộp số 9G-TRONIC cùng 5 chế độ lái khác nhau. Bên trong khoang nội thất, E 180 được ốp nhôm trên táp-lô và ốp gỗ đen trên cụm điều khiển trung tâm. Tay lái đa chức năng 3 chấu là thiết kế mới được bọc da nappa với nút điều khiển bằng cảm ứng mang đến sự tiện lợi cho bạn. E 180 vẫn được trang bị màn hình giải trí 12,3 inch cực kỳ sắc nét hiện đại.

Trang bị tiêu chuẩn:

1. Màu sơn:

  • Trắng Polar (149)
  • Đen Obsidian (197)
  • Xanh Cavansite (890)
  • Đỏ Hyacinth (996)

2. Nội thất:

  • Da Artico: Đen (121)
  • Da Artico: Nâu (124)

3. Thiết kế:

  • Thiết kế ngoại thất thể thao
  • Mâm xe 17-inch 5 chấu kép
  • Đèn viền nội thất có thể điều chỉnh 64 màu sắc & độ sáng
  •  Nội thất ốp nhôm trên táp-lô và ốp gỗ đen trên cụm điều khiển trung tâm
  • Tay lái đa chức năng 3 chấu bọc da nappa với nút điều khiển bằng cảm ứng
  • Bảng đồng hồ dạng 2 ống
  • Đồng hồ thời gian analogue

4. An toàn & Công nghệ:

  • Hệ thống treo AGILITY CONTROL
  • Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực & tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ
  • Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Cụm điều khiển DYNAMIC SELECT với 5 chế độ vận hành
  • Cụm đèn trước LED toàn phần (Full-LED) tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày
  • Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu, cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
  • Camera lùi
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động
  • Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
  • Chức năng ECO start/stop
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active Parking Assist
  • Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
  • Hệ thống tự động bảo vệ PRE-SAFE®
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP và hỗ trợ ổn định xe khi gió thổi ngang.
  • Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
  • Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
  • Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ, túi khí cho đầu gối người lái
  • Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
  • Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp
  • Lốp xe runflat

5. Tiện nghi:

  • Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện
  • Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước, tay lái & gương chiếu hậu bên ngoài
  • Lưng ghế sau gập được
  • Hộc chứa đồ bên trong xe
  • Hệ thống âm thanh và giải trí với màn hình màu 12.3 inch; bộ thu sóng phát thanh; kết nối Bluetooth
  • Touchpad điều khiển cảm ứng trên bệ trung tâm
  • Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện phía dưới tựa tay trung tâm
  • Chức năng kết nối Apple Carplay và Android Auto
  • Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC
  • Màn che nắng kính sau chỉnh điện
  • Hệ thống khởi động bằng nút bấm Keyless Start
  • Tín hiệu âm thanh khi mở/khóa cửa
  • Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC
  • Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4930 x 1870 x 1460 (mm) 
Chiều dài cơ sở (mm) 2939 (mm)
Khoảng cách hai bánh xe trước/ sau (mm) Update
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) Update
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Trọng lượng không tải (kg) 635
Tổng trọng lượng (kg) 1660
Số chỗ ngồi 5
Loại động cơ I4
Hệ thống nhiên liệu Update
Dung Tích Xylanh (cc) 1497
Công suất cực đại (ps/rpm) 115 kW [156 hp] @ tại 6100 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 250 Nm tại 1500 - 4000 vòng/phút
Tốc độ cực đại (Km/h) 223
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 66

Mức tiêu hao nhiên liệu

(Kết hợp/ Đô Thị/ Ngoài đô thị)

8.57 (l/100km) / 11.33 (l/100km) / 6.95 (l/100km)
Hộp số Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hệ thống treo trước AGILITY CONTROL
Hệ thống treo sau AGILITY CONTROL
Mâm Không Lốp 17-inch 5 chấu kép
Phanh trước Update
Phanh sau Update
Túi khí Túi khí phía trước, túi khí ben hông phía trước, túi khí cửa sổ ,túi khí đầu gối cho người lái 
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế trẻ em Update
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Update
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Chìa khóa thông minh
Hệ thống khởi động nút bấm
Camera lùi
Đèn pha
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt Mạ cờ-rôm
Gạt kính trước Cần gạt mưa với cảm biến mưa
Đèn phanh thứ 3 lấp trên cao Update
Cánh lướt gió đuôi xe Update
Ăng ten vây cá
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da Da Nappa
Cần số bọc da Update
Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống điều khiển hành trình
Điều hòa không khí
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Cờ-rôm
Cửa kính điều khiển điện
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu Update
Hệ thống âm thanh
Hệ thống loa Update
Chất liệu ghế Da ARTICO
Ghế người lái chỉnh điện
Bệ tỳ tay dành cho người lái
Tựa đầu hàng ghế sau Update
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly Update
paperplane
Nhận ưu đãi