Mercedes-Benz GLC 200

Mô tả chi tiết

Tổng quan về Mercedes-Benz GLC 200:

Ngày 11/2, Lexus chính thức phân phối mẫu SUV NX 300 2020 tại thị trường Việt Nam. Một trong những dòng xe đối thủ của Lexus NX là Mercedes-Benz GLC cũng ra mắt phiên bản GLC 200 trong hôm nay.

Khác với bản GLC 300 4Matic ra mắt cuối năm 2019 được nhập khẩu từ Đức, GLC 200 là phiên bản lắp ráp trong nước.

Là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời, Mercedes-Benz GLC 200 cũng nhận được những thay đổi tương tự GLC 300 4Matic. Mercedes-Benz GLC facelift có kiểu dáng cứng cáp, hầm hố hơn thế hệ trước. Vẻ ngoài của xe vay mượn một số chi tiết từ người anh em Mercedes-Benz GLE.

Trang bị tiêu chuẩn:

1. Màu sơn:

  • Trắng Polar (149)
  • Đen Obsidian (197)
  • Đỏ Hyacinth (996)

2. Nội thất:

  • Da ARTICO: Đen (101)
  • Da ARTICO: Vàng Silk (115)

3. Thiết kế:

  • Cản trước và cản sau thiết kế mới
  • Mâm xe 18-inch 5 chấu kép thiết kế mới
  • Bậc lên xuống bằng hợp kim nhôm
  • Nội thất ốp gỗ line structure lime màu nâu nhạt
  • Tay lái 3 chấu bọc da với nút điều khiển cảm ứng
  • Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5,5-inch
  • Ốp bệ cửa trước với dòng chữ ‘Mercedes-Benz’

4. An toàn & Công nghệ:

  • Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
  • Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực & tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ
  • Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Cụm chuyển đổi DYNAMIC SELECT với nhiều chế độ vận hành
  • Camera lùi
  • Cụm đèn trước LED toàn phần (Full-LED) thiết kế mới, tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày
  • Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu, cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
  • Chức năng ECO start/stop
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active Parking Assist tích hợp PARKTRONIC
  • Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP
  • Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD) và hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
  • Phanh tay điều khiển điện với chức năng nhả phanh thông minh
  • Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
  • Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ; túi khí bảo vệ đầu gối người lái
  • Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
  • Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp
  • Lốp xe dự phòng

5. Tiện nghi:

  • Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện
  • Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước, tay lái & gương chiếu hậu bên ngoài
  • Lưng ghế sau gập lại được
  • Hệ thống giải trí thế hệ mới MBUX với màn hình cảm ứng 10.25-inch; kết nối Bluetooth; chức
  •  năng  điều  khiển  bằng  giọng  nói  LINGUATRONIC  –  kích  hoạt  thông  qua  câu  lệnh Hey Mercedes”
  • Touchpad điều khiển cảm ứng dạng thiết kế mới trên bệ trung tâm
  • Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện (USB type C) phía dưới tựa tay trung tâm
  • Chức năng kết nối Apple Carplay và Android Auto
  • Cổng sạc 5V (USB type C) cho hàng ghế sau
  • Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC
  • Chức năng khởi động bằng nút bấm KEYLESS-START
  • Khóa cửa điều khiển từ xa & mã hóa động cơ chống trộm
  • Chức năng đóng mở cửa sau bằng điện EASY-PACK
  • Tấm che khoang hành lý phía sau
  • Tín hiệu âm thanh khi khóa cửa
  • Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa mong muốn trong khu vực bị giới hạn tốc độ
  • Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4670 x 1900 x 1650 (mm) 
Chiều dài cơ sở (mm) 2873 (mm)
Khoảng cách hai bánh xe trước/ sau (mm) Update
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) Update
Khoảng sáng gầm xe (mm) 111
Trọng lượng không tải (kg) 580
Tổng trọng lượng (kg) 1750
Số chỗ ngồi 5
Loại động cơ I4
Hệ thống nhiên liệu Update
Dung Tích Xylanh (cc) 1497
Công suất cực đại (ps/rpm) 145 kW [197 hp] tại 6100 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 320 Nm tại 1650 - 4000 vòng/phút
Tốc độ cực đại (Km/h) 217
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 66

Mức tiêu hao nhiên liệu

(Kết hợp/ Đô Thị/ Ngoài đô thị)

8.77 (l/100km) / 11.47 (l/100km) / 7.18 (l/100km)
Hộp số Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hệ thống treo trước AGILITY CONTROL
Hệ thống treo sau AGILITY CONTROL
Mâm Không Lốp 18-inch 5 chấu kép
Phanh trước Update
Phanh sau Update
Túi khí Túi khí phía trước, túi khí ben hông phía trước, túi khí cửa sổ, túi khí đầu gối cho người lái 
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế trẻ em Update
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Update
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Chìa khóa thông minh
Hệ thống khởi động nút bấm
Camera lùi
Đèn pha
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt Mạ cờ-rôm
Gạt kính trước Cần gạt mưa với cảm biến mưa
Đèn phanh thứ 3 lấp trên cao Update
Cánh lướt gió đuôi xe Update
Ăng ten vây cá
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da
Cần số bọc da Update
Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống điều khiển hành trình
Điều hòa không khí
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Cờ-rôm
Cửa kính điều khiển điện
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu Update
Hệ thống âm thanh
Hệ thống loa Update
Chất liệu ghế Da
Ghế người lái chỉnh điện
Bệ tỳ tay dành cho người lái
Tựa đầu hàng ghế sau Update
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly Update
paperplane
Nhận ưu đãi